Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "bệnh viện" (1)
bệnh viện

Tiếng Anh
Danh từhospital (North)
kiểm tra sức khoẻ định kỳ ở bệnh viện
Have a regular health checkup at a hospital
Từ liên quan "bệnh viện" (3)
bệnh viện đa khoa

Tiếng Anh
Danh từgeneral hospital
Ông ấy nhập viện ở bệnh viện đa khoa.
He is admitted to a general hospital.
giám đốc bệnh viện

Tiếng Anh
Danh từhospital director
Giám đốc bệnh viện gặp bệnh nhân.
The hospital director meets the patient.
phó giám đốc bệnh viện

Tiếng Anh
Danh từdeputy director
Phó giám đốc bệnh viện kiểm tra phòng khám.
The deputy director checks the clinic room.
Cụm từ "bệnh viện" (19)
chỉ đường đến bệnh viện
Show the way to the hospital
đây la bệnh viện lớn thứ tư
This is the fourth largest hospital.
kiểm tra sức khoẻ định kỳ ở bệnh viện
Have a regular health checkup at a hospital
đi bệnh viện mỗi tháng một lần để trị bệnh
Visit the hospital once a month for treatment
Ông ấy nhập viện ở bệnh viện đa khoa.
He is admitted to a general hospital.
Giám đốc bệnh viện gặp bệnh nhân.
The hospital director meets the patient.
Phó giám đốc bệnh viện kiểm tra phòng khám.
The deputy director checks the clinic room.
Ngày mai tôi đi bệnh viện thăm bạn
I'm going to visit you at the hospital tomorrow.
Tôi phải đi bệnh viện để khám.
I have to go to the hospital for a check-up.
Nạn nhân đã được đưa vào bệnh viện.
The victim was taken to the hospital.
Bệnh viện có nhiều bệnh nhi.
The hospital has many child patients.
Bệnh viện đã phẫu thuật thành công, lấy ra một búi tóc lớn bất thường khỏi đường tiêu hóa của bé trai.
The hospital successfully operated to remove an abnormally large hairball from the boy's digestive tract.
25 người đã được cứu sống và đưa đến bệnh viện.
25 people were rescued alive and taken to the hospital.
Tuy nhiên, hôm sau nạn nhân đã tử vong tại bệnh viện.
However, the next day the victim died at the hospital.
Trong thời điểm giao thừa, bệnh viện tiếp nhận nhiều ca cấp cứu.
During the New Year's Eve period, the hospital admitted many emergency cases.
Bệnh viện có đầy đủ các chuyên khoa nội, ngoại, hồi sức.
The hospital has all specialties including internal medicine, surgery, and intensive care.
Các nhà hảo tâm đã hỗ trợ kinh phí cho bệnh viện.
Philanthropists provided financial support to the hospital.
Các trường hợp mất nước đang gia tăng tại bệnh viện.
Dehydration cases are increasing at hospitals.
Xe cứu thương đã đưa người bị thương đến bệnh viện.
The ambulance took the injured person to the hospital.
